hàn điện

hàn điện

Anh ấy là thợ hàn điện lành nghề tại nhà máy đóng tàu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương pháp hàn sử dụng nguồn nhiệt từ hồ quang điện: Một kỹ thuật nối các chi tiết kim loại bằng cách làm nóng chúng tại chỗ cần nối thông qua việc tạo ra duy trì một hồ quang điện giữa điện cực vật hàn.
    • Công việc, nghề nghiệp liên quan đến kỹ thuật này: Chỉ chung công việc của thợ hàn sử dụng phương pháp hồ quang điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy thợ hàn điện lành nghề tại nhà máy đóng tàu.
    • Công nghệ hàn điện được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng khí chế tạo.
    • Khi tiến hành hàn điện, thợ hàn phải trang bị đầy đủ đồ bảo hộ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thao tác hàn điện": chỉ các động tác, kỹ năng cụ thể khi thực hiện việc hàn.
    • Thao tác hàn điện của anh ta rất chuẩn xác đẹp mắt.
  • "máy hàn điện": thiết bị dùng để thực hiện việc hàn.
    • Chiếc máy hàn điện mới công suất cao hơn.
Biến thể từ liên quan
  • Hàn hồ quang: Tên gọi khác, mang tính kỹ thuật hơn, nhấn mạnh vào việc sử dụng hồ quang.
  • Thợ hàn: Người thực hiện công việc hàn, có thể bằng nhiều phương pháp khác nhau, trong đó hàn điện.
Từ đồng nghĩa
  • Hàn hồ quang: Cùng chỉ phương pháp hàn sử dụng hồ quang điện.
Lưu ý sử dụng
  • Hàn điện một thuật ngữ kỹ thuật phổ biến. Trong giao tiếp thông thường, người ta vẫn có thể dùng từ này để chỉ chung công việc hàn sử dụng máy móc, thiết bị điện, mặc dù về mặt kỹ thuật chính xác, đặc trưng cho phương pháp hồ quang.

Từ chứa "hàn điện"